Giới thiệu thành phần của dao làm bếp - nhà sản xuất Yangjiang Yangdong Ruitai Hardware Products Co., Ltd.

2020/03/19
Mẹo: phần này dùng để rạch và xỏ thực phẩm, cũng có thể dùng để tách các đồ vật như giấy mỏng hoặc màng. Đoạn: đoạn gọi thứ ba phía trước, lưỡi dao có thể được sử dụng để cắt rau xanh mềm, nguyên liệu có hình dạng nhỏ, cắt dây chằng của thực phẩm thịt và cắt chip, v.v. Beam: phần trên của lưng dao, là phần rộng hơn của lưỡi dao. Trong quá trình sử dụng dụng cụ, để đảm bảo độ ổn định của lưỡi dao, người ta dùng ngón tay kẹp chặt các bộ phận của dầm dao; Có mấy con dao chùm được dùng để làm tỏi. Lưỡi dao: phần giữa của dao, sau khi cắt đầu và vùng ở giữa. Là một trong những bộ phận lớn nhất khi cắt có cường độ làm việc cắt. Khu vực sau: một con dao đầu bếp lớn có phần nặng nhất gần bàn tay nhất, khi sử dụng lực lớn nhất, thường được dùng để cắt những thực phẩm cứng, chẳng hạn như khớp chân gà. Khu vực dầm: giữa lưỡi dao và tay cầm là khu vực dầm của dao làm bếp và dao đầu bếp trên một tấm lớn, bảo vệ khu vực dầm tay. Tang: phần này thường được giấu ở phần tay cầm, là phần đó của lưỡi dao để cầm. Tay cầm: thường được làm từ các loại chất liệu nhựa, gỗ hoặc thép không gỉ, việc để bạn cầm dao tốt và thoải mái là trách nhiệm của hãng. Vì vậy nó rất quan trọng. Đinh tán: thường lõm vào trong, dùng để giữ tay cầm và chân tay cầm; Đinh tán được gắn chắc chắn vào tay cầm, thường không thể để lại không gian cho vi khuẩn sinh sản.
LIÊN HỆ CHÚNG TÔI
Chỉ cần cho chúng tôi biết yêu cầu của bạn, chúng tôi có thể làm nhiều hơn bạn có thể tưởng tượng.
Gửi yêu cầu của bạn

Gửi yêu cầu của bạn

Chọn một ngôn ngữ khác
╳
English
العربية
Deutsch
Español
français
italiano
日本語
한국어
Português
русский
简体中文
繁體中文
Afrikaans
አማርኛ
Azərbaycan
Беларуская
български
বাংলা
Bosanski
Català
Sugbuanon
Corsu
čeština
Cymraeg
dansk
Ελληνικά
Esperanto
Eesti
Euskara
فارسی
Suomi
Frysk
Gaeilgenah
Gàidhlig
Galego
ગુજરાતી
Hausa
Ōlelo Hawaiʻi
हिन्दी
Hmong
Hrvatski
Kreyòl ayisyen
Magyar
հայերեն
bahasa Indonesia
Igbo
Íslenska
עִברִית
Basa Jawa
ქართველი
Қазақ Тілі
ខ្មែរ
ಕನ್ನಡ
Kurdî (Kurmancî)
Кыргызча
Latin
Lëtzebuergesch
ລາວ
lietuvių
latviešu valoda‎
Malagasy
Maori
Македонски
മലയാളം
Монгол
मराठी
Bahasa Melayu
Maltese
ဗမာ
नेपाली
Nederlands
norsk
Chicheŵa
ਪੰਜਾਬੀ
Polski
پښتو
Română
سنڌي
සිංහල
Slovenčina
Slovenščina
Faasamoa
Shona
Af Soomaali
Shqip
Српски
Sesotho
Sundanese
svenska
Kiswahili
தமிழ்
తెలుగు
Точики
ภาษาไทย
Pilipino
Türkçe
Українська
اردو
O'zbek
Tiếng Việt
Xhosa
יידיש
èdè Yorùbá
Zulu
Ngôn ngữ hiện tại:Tiếng Việt